Chi tiết từ vựng

摇滚乐队 【yáogǔn yuèduì】

heart
(Phân tích từ 摇滚乐队)
Nghĩa từ: Ban nhạc rock
Hán việt: dao cổn lạc đội
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
yáogǔnyuè
摇滚乐
duì
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
This rock band is very famous.
Ban nhạc rock này rất nổi tiếng.
xǐhuān
喜欢
kàn
yáogǔnyuè
摇滚乐
duì
de
xiànchǎng
现场
yǎnchū
演出。
I like to go to live performances of rock bands.
Tôi thích đi xem các buổi biểu diễn trực tiếp của ban nhạc rock.
yáogǔnyuè
摇滚乐
duì
tōngcháng
通常
yǒu
jítāshǒu
吉他手
gǔshǒu
鼓手
zhǔchàng
主唱。
Rock bands usually have a guitarist, a drummer, and a lead singer.
Ban nhạc rock thường có người chơi guitar, người chơi trống và ca sĩ chính.
Bình luận