Chi tiết từ vựng
流行乐队 【liúxíng yuèduì】


(Phân tích từ 流行乐队)
Nghĩa từ: Nhóm nhạc pop
Hán việt: lưu hàng lạc đội
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
流行
乐队
的
音乐
很受
年轻人
的
喜爱。
The music of this pop band is very popular among young people.
Nhạc của ban nhạc pop này rất được giới trẻ yêu thích.
流行
乐队
通常
有
自己
的
风格
和
特色。
Pop bands usually have their own style and characteristics.
Các ban nhạc pop thường có phong cách và đặc điểm riêng của mình.
我
梦想
成为
一名
流行
乐队
的
主唱。
I dream of becoming the lead singer of a pop band.
Tôi mơ ước trở thành ca sỹ chính của một ban nhạc pop.
Bình luận