弦乐四重奏
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 弦乐四重奏
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tứ tấu đàn dây
Ví dụ (3)
弦乐四重奏在小剧场演出。
Tứ tấu đàn dây biểu diễn trong nhà hát nhỏ.
这首曲子适合弦乐四重奏。
Bản nhạc này phù hợp với tứ tấu đàn dây.
她喜欢听弦乐四重奏。
Cô ấy thích nghe tứ tấu đàn dây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây