Chi tiết từ vựng
弦乐四重奏 【xián yuè sìchóngzòu】


(Phân tích từ 弦乐四重奏)
Nghĩa từ: Nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
Hán việt: huyền lạc tứ trùng thấu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
去
听
一场
弦乐
四重奏
的
演出
吧。
Let's go to a string quartet performance.
Chúng ta hãy đi nghe một buổi biểu diễn của dàn nhạc giao hưởng bốn mảnh nhé.
贝多芬
为
弦乐
四重奏
谱写
了
许多
优美
的
乐章。
Beethoven composed many beautiful movements for string quartet.
Beethoven đã sáng tác nhiều bản nhạc tuyệt vời cho dàn nhạc giao hưởng bốn mảnh.
这个
弦乐
四重奏
非常
著名,
常常
被
邀请
到
世界各地
演出。
This string quartet is very famous and is often invited to perform around the world.
Dàn nhạc giao hưởng bốn mảnh này rất nổi tiếng và thường xuyên được mời biểu diễn khắp nơi trên thế giới.
Bình luận