Chi tiết từ vựng
贝斯手 【bèisī shǒu】


(Phân tích từ 贝斯手)
Nghĩa từ: Người chơi guitar bass
Hán việt: bối tư thủ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
乐队
的
贝斯手
技术
非常
好。
The bassist in this band is very skilled.
Người chơi bass trong ban nhạc này rất giỏi.
贝斯手
在
音乐会
上
表现
得
非常
出色。
The bassist performed exceptionally well at the concert.
Người chơi bass đã biểu diễn rất xuất sắc trong buổi hòa nhạc.
她
梦想
成为
一名
优秀
的
贝斯手。
She dreams of becoming an excellent bassist.
Cô ấy mơ ước trở thành một người chơi bass xuất sắc.
Bình luận