Chi tiết từ vựng
长笛手 【chángdí shǒu】


(Phân tích từ 长笛手)
Nghĩa từ: Người thổi sáo
Hán việt: tràng địch thủ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
长笛
手
在
乐队
中
扮演着
重要
的
角色。
The flutist plays an important role in the band.
Người thổi sáo dọc đóng vai trò quan trọng trong ban nhạc.
每当
长笛
手
吹奏
那首
曲子
时,
我
就
会
想起
我
的
家乡。
Whenever the flutist plays that piece, I am reminded of my hometown.
Mỗi khi người thổi sáo dọc thổi bản nhạc đó, tôi lại nhớ về quê hương của mình.
长笛
手
需要
有
很
好
的
肺活量。
A flutist needs to have good lung capacity.
Người thổi sáo dọc cần có dung tích phổi tốt.
Bình luận