吉他手
jítāshǒu
Người chơi guitar
Hán việt: cát tha thủ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi guitar
Ví dụ (3)
shǒukāi shǐzòu
Người chơi guitar bắt đầu độc tấu.
zhè geshǒuhěnshòuhuān yíng
Người chơi guitar này rất được yêu thích.
yáo gǔnyuèduìyǒuliǎngmíngshǒu
Ban nhạc rock có hai người chơi guitar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây