Chi tiết từ vựng

吉他手 【jítā shǒu】

heart
(Phân tích từ 吉他手)
Nghĩa từ: Người chơi guitar
Hán việt: cát tha thủ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
jítāshǒu
吉他手
He is an excellent guitarist.
Anh ấy là một tay guitar giỏi.
zhège
这个
jítāshǒu
吉他手
zài
yīnyuèjié
音乐节
shàng
biǎoyǎn
表演
fēicháng
非常
chūsè
出色。
This guitarist performed exceptionally well at the music festival.
Tay guitar này đã biểu diễn cực kỳ xuất sắc tại lễ hội âm nhạc.
jítāshǒu
吉他手
zhèngzài
正在
tiáozhěng
调整
de
jítā
吉他。
The guitarist is tuning his guitar.
Tay guitar đang điều chỉnh đàn guitar của mình.
Bình luận