Chi tiết từ vựng

键盘手 【jiànpán shǒu】

heart
(Phân tích từ 键盘手)
Nghĩa từ: Người chơi keyboard
Hán việt: kiện bàn thủ
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yóuyú
由于
chángshíjiān
长时间
shǐyòng
使用
jiànpán
键盘,
tāchéng
他成
le
yígè
一个
zhēnzhèng
真正
de
jiànpán
键盘
shǒu
手。
Because of long time keyboard usage, he became a real keyboard hand.
Vì thời gian dài sử dụng bàn phím, anh ấy đã trở thành một tay chơi bàn phím thực thụ.
zài
zhège
这个
shùzì
数字
shídài
时代,
yuèláiyuè
越来越
duō
de
rén
biànchéng
变成
le
jiànpán
键盘
shǒu
手。
In this digital era, more and more people are becoming keyboard hands.
Trong kỷ nguyên số này, càng ngày càng nhiều người trở thành tay bàn phím.
jiànpán
键盘
shǒu
tōngcháng
通常
zài
bàngōngshì
办公室
gōngzuò
工作,
chángshíjiān
长时间
duì
zhe
diànnǎo
电脑。
Keyboard hands usually work in the office, spending a long time in front of computers.
Người tay bàn phím thường làm việc ở văn phòng, dành thời gian dài để làm việc trên máy tính.
Bình luận