风琴手
fēngqínshǒu
Người chơi đàn organ
Hán việt: phong cầm thủ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi đàn organ
Ví dụ (3)
fēngqínshǒuzàijiàotángliyǎn zòu
Người chơi organ biểu diễn trong nhà thờ.
zhèwèifēngqínshǒujīng yànfēng
Người chơi organ này giàu kinh nghiệm.
fēngqínshǒuzhèng zàikànyuè
Người chơi organ đang xem bản nhạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây