Chi tiết từ vựng

风琴手 【fēngqín shǒu】

heart
(Phân tích từ 风琴手)
Nghĩa từ: Người chơi đàn organ
Hán việt: phong cầm thủ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fēngqínshǒu
风琴手
zài
jiējiǎo
街角
biǎoyǎn
表演,
xīyǐn
吸引
le
bùshǎo
不少
xíngrén
行人
zhùzúguānkàn
驻足观看。
The accordionist performs on the street corner, attracting many pedestrians to stop and watch.
Người chơi đàn phong cầm biểu diễn ở góc phố, thu hút nhiều người đi đường dừng lại xem.
shìjiè
世界
shàng
yǒu
xǔduō
许多
zhùmíng
著名
de
fēngqínshǒu
风琴手
There are many famous accordionists in the world.
Trên thế giới có nhiều nghệ sĩ đàn phong cầm nổi tiếng.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
fēngqínshǒu
风琴手
He dreams of becoming an accordionist.
Anh ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ đàn phong cầm.
Bình luận