钢琴家
gāngqínjiā
Người chơi piano
Hán việt: cương cầm cô
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

míng

Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi piano
Ví dụ (3)
zhèwèigāngqínjiājīnwǎn bànyīn yuèhuì
Nghệ sĩ piano này tối nay tổ chức hòa nhạc.
gāngqínjiādeshǒu zhǐhěnlíng huó
Ngón tay của nghệ sĩ piano rất linh hoạt.
mèng xiǎngchéng wéigāngqínjiā
Cô ấy mơ trở thành nghệ sĩ piano.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây