Chi tiết từ vựng

钢琴家 【gāngqín jiā】

heart
(Phân tích từ 钢琴家)
Nghĩa từ: Người chơi piano
Hán việt: cương cầm cô
Lượng từ: 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
gāngqínjiā
钢琴家
He dreams of becoming a famous pianist.
Anh ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng.
zhèwèi
这位
gāngqínjiā
钢琴家
de
yǎnzòu
演奏
fēicháng
非常
gǎnrén
感人。
The performance of this pianist is very moving.
Màn trình diễn của nghệ sĩ dương cầm này rất cảm động.
měidāng
每当
tīngdào
听到
gāngqínjiā
钢琴家
yǎnzòu
演奏,
jiù
wàngjì
忘记
le
suǒyǒu
所有
de
fánnǎo
烦恼。
Whenever I hear the pianist play, I forget all my troubles.
Mỗi khi nghe nghệ sĩ dương cầm biểu diễn, tôi quên hết mọi phiền muộn.
Bình luận