Chi tiết từ vựng

说唱歌手 【shuōchàng gēshǒu】

heart
(Phân tích từ 说唱歌手)
Nghĩa từ: Người hát rap
Hán việt: duyệt xướng ca thủ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
shuōchàng
说唱
gēshǒu
歌手
zài
wǔtái
舞台
shàng
fēicháng
非常
yǒu
mèilì
魅力。
This rapper is very charismatic on stage.
Vị ca sĩ rap này rất có sức hút trên sân khấu.
bùjǐn
不仅
shì
yígè
一个
shuōchàng
说唱
gēshǒu
歌手,
háishì
还是
yīwèi
一位
yōuxiù
优秀
de
zuòqǔjiā
作曲家。
He is not only a rapper but also an excellent composer.
Anh ấy không chỉ là một rapper mà còn là một nhạc sĩ xuất sắc.
zhèwèi
这位
shuōchàng
说唱
gēshǒu
歌手
de
xīnzhuānjí
新专辑
shòudào
受到
le
niánqīngrén
年轻人
de
rèlièhuānyíng
热烈欢迎。
This rapper's new album was warmly received by young people.
Album mới của rapper này được giới trẻ nhiệt liệt chào đón.
Bình luận