萨克斯手
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người thổi kèn saxophone
Ví dụ (3)
萨克斯手吹了一段爵士旋律。
Người thổi saxophone thổi một đoạn giai điệu jazz.
这个萨克斯手来自爵士乐队。
Người thổi saxophone này đến từ ban nhạc jazz.
萨克斯手的独奏很精彩。
Phần độc tấu của người thổi saxophone rất hay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây