Chi tiết từ vựng
萨克斯手 【sàkèsī shǒu】


(Phân tích từ 萨克斯手)
Nghĩa từ: Người thổi kèn saxophone
Hán việt: tát khắc tư thủ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
是
一位
非常
有
才华
的
萨克斯
手。
He is a very talented saxophonist.
Anh ấy là một người chơi saxophone rất tài năng.
昨晚
的
爵士乐
会上,
那位
萨克斯
手
的
表演
真是
太精彩
了。
At last night's jazz concert, the saxophonist's performance was really wonderful.
Tại buổi hòa nhạc jazz tối qua, màn trình diễn của người chơi saxophone thực sự là tuyệt vời.
我
梦想
成为
像
他
那样
的
萨克斯
手。
I dream of becoming a saxophonist like him.
Tôi mơ ước trở thành một người chơi saxophone giống như anh ấy.
Bình luận