Chi tiết từ vựng

小提琴家 【xiǎotíqín jiā】

heart
(Phân tích từ 小提琴家)
Nghĩa từ: Người chơi violin
Hán việt: tiểu thì cầm cô
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
xiǎotíqínjiā
小提琴家
yǎnzòu
演奏
fēicháng
非常
chūsè
出色。
This violinist performs exceptionally well.
Nhạc sỹ violin này biểu diễn rất xuất sắc.
xiǎotíqínjiā
小提琴家
jiāng
cānjiā
参加
guójì
国际
yīnyuè
音乐
bǐsài
比赛。
The violinist will participate in an international music competition.
Nghệ sĩ violin sẽ tham gia cuộc thi âm nhạc quốc tế.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
xiǎotíqínjiā
小提琴家
She dreams of becoming a famous violinist.
Cô ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ violin nổi tiếng.
Bình luận