小提琴家
xiǎotíqínjiā
Người chơi violin
Hán việt: tiểu thì cầm cô
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi violin
Ví dụ (3)
xiǎoqínjiāzhèng zàiyǎn zòuzhǔ
Nghệ sĩ violin đang biểu diễn bài hát chủ đề.
zhèwèixiǎoqínjiāhěnnián qīng
Nghệ sĩ violin này rất trẻ.
xiǎoqínjiācān jiālexiányuèchóngzòu
Nghệ sĩ violin tham gia tứ tấu đàn dây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây