Chi tiết từ vựng

中提琴 【zhōngtíqín】

heart
(Phân tích từ 中提琴)
Nghĩa từ: Vĩ cầm lớn
Hán việt: trung thì cầm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèngzài
正在
xuéxí
学习
rúhé
如何
yǎnzòu
演奏
zhōngtíqín
中提琴
I am learning how to play the viola.
Tôi đang học cách chơi đàn viola.
zhōngtíqín
中提琴
de
shēngyīn
声音
fēicháng
非常
měilì
美丽。
The sound of the viola is very beautiful.
Âm thanh của đàn viola rất đẹp.
wǒmen
我们
xūyào
需要
yīwèi
一位
zhōngtíqínshǒu
中提琴
cānjiā
参加
wǒmen
我们
de
jiāoxiǎngyuètuán
交响乐团。
We need a viola player to join our symphony orchestra.
Chúng tôi cần một người chơi viola tham gia dàn nhạc giao hưởng của chúng tôi.
Bình luận