木琴
mùqín
Mộc cầm
Hán việt: mộc cầm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mộc cầm
Ví dụ (3)
hái zimenzàiyīn yuèshangqiāoqín
Bọn trẻ gõ mộc cầm trong giờ nhạc.
qíndeshēng yīnhěnqīngcuì
Âm thanh mộc cầm rất trong trẻo.
zhèshǒu ziyòngdàoleqín
Bản nhạc này có dùng mộc cầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây