Chi tiết từ vựng

木琴 【mùqín】

heart
(Phân tích từ 木琴)
Nghĩa từ: Mộc cầm
Hán việt: mộc cầm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mùqín
木琴
yǎnzòu
演奏
shàng
shǒu
す。
He is good at playing the marimba.
Anh ấy giỏi chơi đàn 木琴.
mùqín
木琴
yòng
zuòqǔ
作曲
た。
This piece was composed for the marimba.
Bài hát này được sáng tác cho đàn 木琴.
zǐgòng
子供
yīn
shòu
mùqín
木琴
shǐ
使
す。
The children are using the marimbas in music class.
Trẻ em sử dụng đàn 木琴 trong giờ học nhạc.
Bình luận