Chi tiết từ vựng
乐谱架 【yuèpǔ jià】


(Phân tích từ 乐谱架)
Nghĩa từ: Giá để bản nhạc
Hán việt: lạc phả giá
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
需要
去
买
一个
新
的
乐谱架。
I need to go buy a new music stand.
Tôi cần đi mua một cái giá để nhạc cụ mới.
他
把
乐谱架
放在
了
房间
的
角落。
He placed the music stand in the corner of the room.
Anh ấy đã đặt giá nhạc cụ ở góc phòng.
乐谱架
上
摆满
了
各种
乐谱。
The music stand is filled with various sheets of music.
Giá để nhạc cụ đầy ắp các loại bản nhạc.
Bình luận