Chi tiết từ vựng

录音机 【lùyīnjī】

heart
(Phân tích từ 录音机)
Nghĩa từ: Máy thu âm
Hán việt: lục âm cơ
Lượng từ: 台
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xūyào
需要
yòng
lùyīnjī
录音机
jìlù
记录
zhècì
这次
huìyì
会议。
I need to use a tape recorder to record this meeting.
Tôi cần sử dụng máy ghi âm để ghi lại cuộc họp này.
de
lùyīnjī
录音机
jiè
yòng
yīxià
一下
kěyǐ
可以
ma
吗?
Can I borrow your tape recorder?
Bạn có thể cho tôi mượn máy ghi âm của bạn được không?
lùyīnjī
录音机
yǐjīng
已经
zhǔnbèi
准备
hǎo
le
了。
The tape recorder is ready.
Máy ghi âm đã sẵn sàng.
Bình luận