录音机
lùyīnjī
máy ghi âm, đài cassette (loại máy cũ dùng băng từ hoặc máy kỹ thuật số).
Hán việt: lục âm cơ
HSK 3-4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy ghi âm, đài cassette (loại máy cũ dùng băng từ hoặc máy kỹ thuật số).
Ví dụ (8)
zhètái yīn jīnghěnjiùle
Chiếc máy ghi âm này đã rất cũ rồi.
lǎo shīyòng yīn fàngyīng dài
Giáo viên dùng máy cassette để phát băng tiếng Anh.
xiǎngmǎigexīnde yīn
Tôi muốn mua một chiếc máy ghi âm mới.
qǐngànxià yīnshangdehóngànniǔ
Hãy ấn nút màu đỏ trên máy ghi âm xuống.
xiàn zàideshǒu dōuyǒu yīndegōng néng
Điện thoại di động bây giờ đều có chức năng máy ghi âm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây