Chi tiết từ vựng
接收机 【jiēshōu jī】


(Phân tích từ 接收机)
Nghĩa từ: Máy thu
Hán việt: tiếp thu cơ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这台
接收机
可以
接受
多种
频率
的
信号。
This receiver can accept signals of various frequencies.
Máy thu này có thể nhận tín hiệu của nhiều tần số khác nhau.
请
确保
接收机
与
发射机
频率
相匹配。
Please ensure the receiver and transmitter frequencies match.
Hãy đảm bảo rằng máy thu và máy phát có tần số phù hợp.
他用
接收机
捕捉到
了
远方
的
信号。
He captured the distant signal with the receiver.
Anh ấy đã dùng máy thu để bắt được tín hiệu từ xa.
Bình luận