接收机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "接收机" (jiēshōujī) nghĩa là "Máy thu", ghép bởi: 接 (jiē): nhận + 收 (shōu): nhận + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
接收机
Máy thu
扌
妾
丩
攵
木
几
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy thu
Ví dụ (3)
接收机可以接收广播信号。
Máy thu có thể nhận tín hiệu phát thanh.
这台接收机需要修理。
Chiếc máy thu này cần sửa.
他把接收机连接到扬声器。
Anh ấy kết nối máy thu với loa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây