Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
接收机
jiēshōujī
Máy thu
Hán việt: tiếp thu cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "接收机" (jiēshōujī) nghĩa là "Máy thu", ghép bởi: 接 (jiē): nhận + 收 (shōu): nhận + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

接收机
jiēshōujī
Máy thu
扌
妾
丩
攵
木
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy thu
Ví dụ (3)
jiē接shōu收jī机kě yǐ可以jiē接shōu收guǎng bō广播xìn hào信号。
Máy thu có thể nhận tín hiệu phát thanh.
zhè这tái台jiē接shōu收jī机xū yào需要xiū lǐ修理。
Chiếc máy thu này cần sửa.
tā他bǎ把jiē接shōu收jī机lián连jiē接dào到yáng扬shēng声qì器。
Anh ấy kết nối máy thu với loa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây