Chi tiết từ vựng

盒式磁带机 【hé shì cídài jī】

heart
(Phân tích từ 盒式磁带机)
Nghĩa từ: Đầu đọc băng đài
Hán việt: hạp thức từ đái cơ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒjiā
我家
de
héshìcídài
盒式磁带
yǐjīng
已经
hěn
jiù
le
了。
The cassette player in my house is very old.
Máy cassette của nhà tôi đã cũ lắm rồi.
héshìcídài
盒式磁带
jīzài
机在
20
20
shìjì
世纪
80
80
niándài
年代
fēicháng
非常
liúxíng
流行。
Cassette players were very popular in the 1980s.
Máy cassette rất phổ biến vào những năm 1980.
shōují
收集
le
hěnduō
很多
héshìcídài
盒式磁带
机。
He collected a lot of cassette players.
Anh ấy đã sưu tầm rất nhiều máy cassette.
Bình luận