Chi tiết từ vựng
盒式磁带播放器 【hé shì cídài bòfàng qì】


(Phân tích từ 盒式磁带播放器)
Nghĩa từ: Đài quay băng
Hán việt: hạp thức từ đái bá phóng khí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我家
还
保留
着
一台
老式
盒式磁带
播放器。
My family still keeps an old cassette tape player.
Nhà tôi vẫn giữ một chiếc máy phát băng cassette kiểu cũ.
盒式磁带
播放器
曾
是
上
世纪
90
年代
的
流行
产品。
Cassette tape players were popular products in the 1990s.
Máy phát băng cassette từng là sản phẩm phổ biến vào những năm 90 của thế kỷ trước.
许多
人
收藏
盒式磁带
播放器
是
为了
怀旧。
Many people collect cassette tape players for nostalgia.
Nhiều người sưu tầm máy phát băng cassette để hoài niệm.
Bình luận