Chi tiết từ vựng

唱盘 【chàngpán】

heart
(Phân tích từ 唱盘)
Nghĩa từ: Máy quay đĩa hát
Hán việt: xướng bàn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lǎoshì
老式
chàngpán
唱盘
chuánchū
传出
de
yīnyuè
音乐,
chōngmǎn
充满
le
fùgǔ
复古
de
yùnwèi
韵味。
The music emanating from the old-fashioned turntable is full of retro charm.
Âm nhạc phát ra từ chiếc đĩa nhạc cổ điển đầy chất cổ điển.
shōucáng
收藏
le
xǔduō
许多
niándàijiǔyuǎn
年代久远
de
chàngpán
唱盘
He has collected many ancient records.
Anh ấy đã sưu tầm nhiều đĩa nhạc từ những thời đại xa xưa.
ràng
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
chàngpán
唱盘
fàngxià
放下,
xiǎngshòu
享受
zhè
měimiào
美妙
de
yīnyuè
音乐
shíguāng
时光
ba
吧。
Let's put on the record together and enjoy this wonderful music moment.
Hãy cùng nhau đặt đĩa nhạc và tận hưởng khoảnh khắc âm nhạc tuyệt vời này.
Bình luận