Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唱针
chàngzhēn
Kim đọc đĩa
Hán việt: xướng châm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "唱针" (chàngzhēn) nghĩa là "Kim đọc đĩa", ghép bởi: 唱 (chàng): hát + 针 (zhēn): Kim khâu.

Thành phần cấu tạo

唱针
chàngzhēn
Kim đọc đĩa
口
昌
钅
十

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kim đọc đĩa
Ví dụ (3)
chàng唱zhēn针xū yào需要xiǎo xīn小心gēng更huàn换。
Kim đọc đĩa cần được thay cẩn thận.
chàng唱zhēn针huài坏le了,chàng唱pán盘bù不néng能yòng用le了。
Kim đọc đĩa hỏng rồi, máy quay đĩa không dùng được nữa.
tā他mǎi买le了xīn新de的chàng唱zhēn针。
Anh ấy mua kim đọc đĩa mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây