Chi tiết từ vựng

随身听 【suíshēn tīng】

heart
(Phân tích từ 随身听)
Nghĩa từ: Máy nghe nhạc mini
Hán việt: tuỳ quyên dẫn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

suíshēntīng
随身听
wàng
zài
jiālǐ
家里
le
了。
I forgot my portable music player at home.
Tôi đã quên mang theo máy nghe nhạc.
suíshēntīng
随身听
shǐde
使得
chángtúlǚxíng
长途旅行
gèngjiā
更加
yúkuài
愉快。
The portable music player makes the long journey more enjoyable.
Máy nghe nhạc làm cho chuyến đi dài thêm phần thú vị.
de
suíshēntīng
随身听
cóng
nǎlǐ
哪里
mǎide
买的?
Where did you buy your portable music player?
Bạn mua máy nghe nhạc ở đâu vậy?
Bình luận