随身听
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "随身听" (suíshēntīng) nghĩa là "Máy nghe nhạc mini", ghép bởi: 随 (suí): theo + 身 (shēn): thân + 听 (tīng): nghe.
Thành phần cấu tạo
随身听
Máy nghe nhạc mini
阝
迶
身
口
斤
Hình ảnh:

Phân tích từ 随身听
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy nghe nhạc mini
Ví dụ (3)
爸爸年轻时常用随身听。
Khi còn trẻ bố thường dùng máy nghe nhạc mini.
这个随身听还能播放磁带。
Máy nghe nhạc mini này vẫn còn phát được băng.
他把随身听放进口袋。
Anh ấy bỏ máy nghe nhạc mini vào túi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây