Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
随身听
suíshēntīng
Máy nghe nhạc mini
Hán việt: tuỳ quyên dẫn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "随身听" (suíshēntīng) nghĩa là "Máy nghe nhạc mini", ghép bởi: 随 (suí): theo + 身 (shēn): thân + 听 (tīng): nghe.

Thành phần cấu tạo

随身听
suíshēntīng
Máy nghe nhạc mini
阝
迶
身
口
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy nghe nhạc mini
Ví dụ (3)
bà ba爸爸nián qīng年轻shí cháng时常yòng用suí shēn随身tīng听。
Khi còn trẻ bố thường dùng máy nghe nhạc mini.
zhè ge这个suí shēn随身tīng听hái还néng能bō fàng播放cí dài磁带。
Máy nghe nhạc mini này vẫn còn phát được băng.
tā他bǎ把suí shēn随身tīng听fàng放jìn kǒu进口dài袋。
Anh ấy bỏ máy nghe nhạc mini vào túi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây