Chi tiết từ vựng

开胃酒 【kāiwèi jiǔ】

heart
(Phân tích từ 开胃酒)
Nghĩa từ: Rượu khai vị
Hán việt: khai trụ tửu
Lượng từ: 杯
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèkuǎn
这款
kāiwèijiǔ
开胃酒
fēichángshìhé
非常适合
xiàtiān
夏天
yǐnyòng
饮用。
This aperitif is perfect for summer.
Loại rượu khai vị này rất phù hợp để uống vào mùa hè.
kāiwèijiǔ
开胃酒
kěyǐ
可以
tígāo
提高
de
shíyù
食欲。
An aperitif can enhance your appetite.
Rượu khai vị có thể giúp tăng cường sự thèm ăn của bạn.
wǒmen
我们
cānqián
餐前
le
yībēi
一杯
kāiwèijiǔ
开胃酒
We had a glass of aperitif before the meal.
Chúng tôi đã uống một ly rượu khai vị trước bữa ăn.
Bình luận