Chi tiết từ vựng

白兰地 【báilándì】

heart
(Phân tích từ 白兰地)
Nghĩa từ: Rượu bren-đi
Hán việt: bạch lan địa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
báilándì
白兰地
He likes to drink Brandy.
Anh ấy thích uống rượu Brandy.
zhèpíng
这瓶
báilándì
白兰地
hěnguì
很贵。
This bottle of Brandy is very expensive.
Chai rượu Brandy này rất đắt.
wǒmen
我们
wǎncān
晚餐
hòu
le
yīdiǎn
一点
báilándì
白兰地
We had a bit of Brandy after dinner.
Chúng tôi đã uống một chút rượu Brandy sau bữa tối.
Bình luận