Chi tiết từ vựng
酸橙糖浆 【suān chéng tángjiāng】


(Phân tích từ 酸橙糖浆)
Nghĩa từ: Rượu chanh
Hán việt: toan đường tương
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
在
早上
喝加
了
酸
橙
糖浆
的
水。
I like to drink water with lime syrup added in the morning.
Tôi thích uống nước có pha thêm 酸橙糖浆 vào buổi sáng.
酸
橙
糖浆
可以
用来
制作
各种
饮料。
Lime syrup can be used to make various beverages.
酸橙糖浆 có thể được sử dụng để chế biến các loại đồ uống khác nhau.
今天
我
决定
做
一些
自制
的
酸
橙
糖浆。
Today I decided to make some homemade lime syrup.
Hôm nay tôi quyết định làm một ít 酸橙糖浆 tự chế.
Bình luận