Chi tiết từ vựng

利口酒 【lìkǒu jiǔ】

heart
(Phân tích từ 利口酒)
Nghĩa từ: Rượu mùi
Hán việt: lợi khẩu tửu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīnwǎn
今晚
wǒmen
我们
lái
lìkǒujiǔ
利口酒
ba
吧。
Let's drink liqueur tonight.
Tối nay chúng ta hãy uống rượu likơ nhé.
zhèpíng
这瓶
lìkǒujiǔ
利口酒
fēicháng
非常
tián
甜,
shìhé
适合
xǐhuān
喜欢
tiánwèi
甜味
de
rén
人。
This bottle of liqueur is very sweet, suitable for those who like sweet taste.
Chai likơ này rất ngọt, phù hợp với những ai thích vị ngọt.
wèn
shìfǒu
是否
céngchángguò
曾尝过
zhèzhǒng
这种
tèbié
特别
de
lìkǒujiǔ
利口酒
He asked me if I had ever tried this special kind of liqueur.
Anh ấy hỏi tôi có bao giờ thử qua loại likơ đặc biệt này không.
Bình luận