Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
利口酒
lìkǒujiǔ
Rượu mùi
Hán việt: lợi khẩu tửu
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu mùi
Ví dụ (3)
lì利kǒu口jiǔ酒tōng cháng通常bǐ jiào比较tián甜。
Rượu mùi thường khá ngọt.
tā她diǎn点le了yì一bēi杯kā fēi咖啡wèi味lì利kǒu口jiǔ酒。
Cô ấy gọi một ly rượu mùi vị cà phê.
lì利kǒu口jiǔ酒kě yǐ可以jiā加zài在tián甜diǎn点li里。
Rượu mùi có thể thêm vào món tráng miệng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây