Chi tiết từ vựng
马提尼 【mǎ tí ní】


(Phân tích từ 马提尼)
Nghĩa từ: Rượu mác-ti-ni
Hán việt: mã thì ni
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
想要
一杯
马
提尼。
I want a Martini.
Tôi muốn một ly Martini.
马
提尼是
一种
受欢迎
的
鸡尾酒。
Martini is a popular cocktail.
Martini là một loại cocktail phổ biến.
你
喜欢
你
的
马
提尼干
还是
湿?
Do you like your Martini dry or wet?
Bạn thích Martini của mình khô hay ướt?
Bình luận