Chi tiết từ vựng

玫瑰酒 【méiguī jiǔ】

heart
(Phân tích từ 玫瑰酒)
Nghĩa từ: Rượu nho hồng
Hán việt: mai côi tửu
Lượng từ: 束, 朵, 棵, 株
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèpíng
这瓶
méiguī
玫瑰
jiǔ
fēichángshìhé
非常适合
wǒmen
我们
de
wǎncān
晚餐。
This bottle of rose wine is perfect for our dinner.
Chai rượu hoa hồng này rất phù hợp với bữa tối của chúng ta.
xǐhuān
喜欢
méiguī
玫瑰
jiǔ
酒,
yīnwèi
因为
de
wèidào
味道
hěn
tèbié
特别。
I like drinking rose wine because it has a very special taste.
Tôi thích uống rượu hoa hồng vì nó có hương vị rất đặc biệt.
tāmen
他们
juédìng
决定
yòng
méiguī
玫瑰
jiǔlái
酒来
qìngzhù
庆祝
tāmen
他们
de
zhōuniánjìniàn
周年纪念。
They decided to celebrate their anniversary with rose wine.
Họ quyết định sử dụng rượu hoa hồng để kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ.
Bình luận