Chi tiết từ vựng
起泡酒 【qǐ pào jiǔ】


(Phân tích từ 起泡酒)
Nghĩa từ: Rượu có ga
Hán việt: khỉ bào tửu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
晚宴
上,
大家
举杯
喝
起泡
酒
庆祝。
At the dinner, everyone raised their glasses to celebrate with champagne.
Trong bữa tối, mọi người nâng ly uống rượu sủi bọt để ăn mừng.
我
个人
非常
喜欢
喝
起泡
酒。
I personally really like drinking sparkling wine.
Tôi cá nhân rất thích uống rượu sủi bọt.
起泡
酒
是
很多
庆典
和
节日
中
不可或缺
的
饮品。
Sparkling wine is an indispensable drink in many celebrations and festivals.
Rượu sủi bọt là thức uống không thể thiếu trong nhiều lễ kỷ niệm và ngày lễ.
Bình luận