黑咖啡
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两杯咖啡
hai tách cà phê
两杯矿泉水
hai ly nước khoáng
一杯茶
một tách trà
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cà phê đen
Ví dụ (3)
我早上只喝黑咖啡。
Buổi sáng tôi chỉ uống cà phê đen.
黑咖啡不加糖也不加奶。
Cà phê đen không thêm đường cũng không thêm sữa.
这杯黑咖啡很苦。
Ly cà phê đen này rất đắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây