蛋咖啡
dàn kāfēi
Cà phê trứng
Hán việt: đản ca phi
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cà phê trứng
Ví dụ (3)
dàn fēishìnèide yǐnpǐn
Cà phê trứng là đồ uống đặc trưng của Hà Nội.
zhèbēidàn fēishàngmianyǒuhòuhòudenǎipào
Ly cà phê trứng này phía trên có lớp kem dày.
dàn fēi
Cô ấy lần đầu uống cà phê trứng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây