滤压咖啡
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "滤压咖啡" (lǜyā kāfēi) nghĩa là "Cà phê pha bằng bình ép", ghép bởi: 滤 (lǜ): lọc lấy nước sạch + 压 (yā): Ép + 咖 (kā): cà phê + 啡 (fēi): cà phê.
Thành phần cấu tạo
滤压咖啡
Cà phê pha bằng bình ép
氵
虑
厂
土
口
加
Hình ảnh:

Phân tích từ 滤压咖啡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cà phê pha bằng bình ép
Ví dụ (3)
他用法压壶做滤压咖啡。
Anh ấy dùng bình ép kiểu Pháp pha cà phê.
滤压咖啡味道很浓。
Cà phê bình ép có vị rất đậm.
早上我喜欢喝滤压咖啡。
Buổi sáng tôi thích uống cà phê pha bằng bình ép.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây