Liên hệ
乌龙茶
wūlóngchá
Trà ô long
Hán việt: ô long trà
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Trà ô long
Ví dụ (3)
lóngchádewèi dàohěnchún
Trà ô long có vị rất đậm dịu.
 ye huanlóngchá
Ông thích uống trà ô long.
zhèlóngcháhěnxiāng
Ấm trà ô long này rất thơm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI