Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
草本茶
cǎoběnchá
Trà thảo mộc
Hán việt: thảo bôn trà
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "草本茶" (cǎoběnchá) nghĩa là "Trà thảo mộc", ghép bởi: 草 (cǎo): Cỏ + 本 (běn): Sách + 茶 (chá): trà.

Thành phần cấu tạo

草本茶
cǎoběnchá
Trà thảo mộc
艹
早
木
一
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trà thảo mộc
Ví dụ (3)
shuì睡qián前hē喝cǎo草běn本chá茶hěn很fàng sōng放松。
Uống trà thảo mộc trước khi ngủ rất thư giãn.
zhè这bēi杯cǎo草běn本chá茶bù不hán含kā fēi咖啡yīn因。
Cốc trà thảo mộc này không chứa caffeine.
tā她xǐ huan喜欢bò薄he荷wèi味de的cǎo草běn本chá茶。
Cô ấy thích trà thảo mộc vị bạc hà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây