Chi tiết từ vựng
草本茶 【cǎoběn chá】


(Phân tích từ 草本茶)
Nghĩa từ: Trà thảo mộc
Hán việt: thảo bôn trà
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
喝
草本
茶。
I like to drink herbal tea.
Tôi thích uống trà thảo mộc.
草本
茶
对
健康
非常
有
好处。
Herbal tea is very good for health.
Trà thảo mộc rất tốt cho sức khỏe.
这个
草本
茶
的
香气
真的
很
舒服。
The aroma of this herbal tea is really soothing.
Hương thơm của trà thảo mộc này thật sự rất dễ chịu.
Bình luận