Chi tiết từ vựng

水果茶 【shuǐguǒ chá】

heart
(Phân tích từ 水果茶)
Nghĩa từ: Trà hoa quả
Hán việt: thuỷ quả trà
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
diàn
de
shuǐguǒ
水果
chá
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
The fruit tea from this shop is very delicious.
Trà hoa quả của cửa hàng này rất ngon.
wǒxiǎngdiǎn
我想点
yībēi
一杯
mángguǒ
芒果
shuǐguǒ
水果
chá
茶。
I want to order a mango fruit tea.
Tôi muốn gọi một ly trà hoa quả xoài.
xǐhuān
喜欢
shénme
什么
kǒuwèi
口味
de
shuǐguǒ
水果
chá
茶?
What flavor of fruit tea do you like?
Bạn thích trà hoa quả hương vị nào?
Bình luận