Chi tiết từ vựng
非气泡水 【fēi qìpào shuǐ】


(Phân tích từ 非气泡水)
Nghĩa từ: Nước không ga
Hán việt: phi khí bào thuỷ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
喝非
气泡
水。
I like to drink still water.
Tôi thích uống nước không có gas.
餐厅
里
有
非
气泡
水吗?
Is there still water in the restaurant?
Nhà hàng có nước không có gas không?
非
气泡
水对
健康
更好。
Still water is better for health.
Nước không gas tốt cho sức khỏe hơn.
Bình luận