Chi tiết từ vựng
气泡水 【qìpào shuǐ】


(Phân tích từ 气泡水)
Nghĩa từ: Nước có ga (soda)
Hán việt: khí bào thuỷ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
想
喝
气泡
水。
I want to drink sparkling water.
Tôi muốn uống nước sủi.
这瓶
气泡
水是
无糖
的。
This bottle of sparkling water is sugar-free.
Chai nước sủi này không đường.
他
不
喜欢
喝
气泡
水。
He doesn't like drinking sparkling water.
Anh ấy không thích uống nước sủi.
Bình luận