Chi tiết từ vựng
水果汁 【shuǐ guǒzhī】


(Phân tích từ 水果汁)
Nghĩa từ: Nước trái cây
Hán việt: thuỷ quả chấp
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
喝
苹果
水果汁。
I like to drink apple juice.
Tôi thích uống nước ép trái cây táo.
早餐
时,
他
常常
喝
橙子
水果汁。
For breakfast, he often drinks orange juice.
Buổi sáng, anh ấy thường uống nước ép cam.
超市
里
有
很
多种
水果汁。
There are many types of fruit juice in the supermarket.
Trong siêu thị có rất nhiều loại nước ép trái cây.
Bình luận