水果汁
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水果汁" (shuǐguǒzhī) mang nghĩa "Nước trái cây", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 汁 (zhī - trấp): "nước ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 汁: Gom đủ mười phần (十) tinh chất nước ngọt lành (氵) từ hoa quả hay xương hầm tạo thành món nước ép, nước dùng đậm đà (汁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 水果汁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước trái cây
Ví dụ (3)
早餐我喝了一杯水果汁。
Bữa sáng tôi uống một ly nước trái cây.
I drank a glass of fruit juice for breakfast.
水果汁最好现榨现喝。
Nước trái cây tốt nhất nên ép xong uống ngay.
Fruit juice is best drunk freshly squeezed.
这杯水果汁很甜。
Ly nước trái cây này rất ngọt.
This glass of fruit juice is very sweet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây