草莓冰沙
cǎoméi bīngshā
Sinh tố dâu tây
Hán việt: thảo băng sa
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho những vật có dạng hạt hoặc hình cầu nhỏ (như ngọc trai, ngôi sao, răng, hạt giống, viên kẹo, quả bom, vệ tinh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 颗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

六颗匍
sáu quả nho (viết sai của 葡萄)
五颗花生
năm hạt lạc / đậu phộng
十几颗粮食
mười mấy hạt ngũ cốc
几十颗米
vài chục hạt gạo
两颗钻石
hai viên kim cương
七颗星星
bảy ngôi sao

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sinh tố dâu tây
Ví dụ (3)
cǎoméibīngshāyán hěnpiào liang
Sinh tố dâu tây có màu rất đẹp.
diǎnlebēicǎoméibīngshā
Cô ấy gọi một ly sinh tố dâu.
cǎoméibīngshāyǒusuāntiánwèi
Sinh tố dâu có vị chua ngọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây