Chi tiết từ vựng
番茄冰沙 【fānqié bīng shā】


(Phân tích từ 番茄冰沙)
Nghĩa từ: Sinh tố cà chua
Hán việt: ba băng sa
Lượng từ:
罐
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
今天天气
很
热,
来
一杯
番茄
冰沙
吧。
It's very hot today, let's have a tomato smoothie.
Hôm nay thời tiết rất nóng, hãy đến một cốc番茄冰沙吧.
我
不
太
喜欢
喝
番茄
冰沙。
I don't really like drinking tomato smoothies.
Tôi không thích uống番茄冰沙 lắm.
这家
咖啡店
的
番茄
冰沙
做
得
非常
好。
The tomato smoothie at this coffee shop is very good.
番茄冰沙 ở quán cà phê này được làm rất ngon.
Bình luận