Chi tiết từ vựng

柠檬水 【níngméng shuǐ】

heart
(Phân tích từ 柠檬水)
Nghĩa từ: Nước chanh
Hán việt: thuỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèbēi
这杯
níngméngshuǐ
柠檬水
hěn
qīngshuǎng
清爽。
This glass of lemon water is very refreshing.
Ly nước chanh này rất tươi mát.
kěyǐ
可以
zàiyào
再要
yībēi
一杯
níngméngshuǐ
柠檬水
ma
吗?
Can I have another glass of lemon water, please?
Tôi có thể xin thêm một ly nước chanh nữa được không?
níngméngshuǐ
柠檬水
shì
xiàtiān
夏天
de
zuìjiā
最佳
yǐnliào
饮料。
Lemon water is the best drink for the summer.
Nước chanh là đồ uống tốt nhất vào mùa hè.
Bình luận