Chi tiết từ vựng
奶昔 【nǎi xī】


(Phân tích từ 奶昔)
Nghĩa từ: Sữa khuấy bọt
Hán việt: nãi thác
Lượng từ:
杯
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
想
喝
草莓
奶昔。
I want to drink a strawberry milkshake.
Tôi muốn uống sinh tố dâu.
巧克力
奶昔
是
我
的
最
爱。
Chocolate milkshake is my favorite.
Sinh tố sô cô la là thứ tôi yêu thích nhất.
这家
咖啡馆
的
香蕉
奶昔
非常
好喝。
The banana milkshake at this café is very delicious.
Sinh tố chuối của quán cà phê này rất ngon.
Bình luận