奶昔
nǎixī
Sữa lắc
Hán việt: nãi thác
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

bēi

Dùng cho chất lỏng hoặc đồ uống đựng trong cốc, ly.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 杯 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两杯咖啡
hai tách cà phê
两杯矿泉水
hai ly nước khoáng
一杯茶
một tách trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sữa lắc
Ví dụ (3)
diǎnlebēicǎoméinǎi
Cô ấy gọi một ly sữa lắc dâu.
zhèbēinǎihěntián
Ly sữa lắc này rất ngọt.
hái zimen huanqiǎo nǎi
Trẻ con thích uống sữa lắc sô cô la.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây