橱窗
chúchuāng
tủ trưng bày, cửa sổ trưng bày (thường ở mặt tiền cửa hàng để khách nhìn thấy hàng hóa).
Hán việt: song
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tủ trưng bày, cửa sổ trưng bày (thường ở mặt tiền cửa hàng để khách nhìn thấy hàng hóa).
Ví dụ (8)
shāng diàndechúchuāngbǎifàngzhepiào liangde fu
Trong tủ kính trưng bày của cửa hàng đó có bày những bộ quần áo rất đẹp.
xiǎoháizàichúchuāngqiándīngzheyáng wakàn
Cô bé tỳ người vào cửa sổ trưng bày, nhìn chằm chằm vào con búp bê đó.
suànmǎidōng xi西zhǐshìxiǎngkànkanchúchuāng
Tôi không định mua đồ, chỉ muốn ngắm nghía hàng trưng bày thôi (Window shopping).
shèngdànjiédeshí housuǒ yǒudechúchuāngdōuzhuāng shìdehěnměi
Vào dịp lễ Giáng sinh, tất cả các cửa sổ trưng bày đều được trang trí rất đẹp.
zhèzhǒngdàng āoshìfàngzàilěngcángchúchuāngbǎoxiānde
Loại bánh kem này được đặt trong tủ kính lạnh để giữ tươi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây