Chi tiết từ vựng

橱窗 【chúchuāng】

heart
(Phân tích từ 橱窗)
Nghĩa từ: Cửa kính trưng bày
Hán việt: song
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
diàn
de
chúchuāng
橱窗
bùzhì
布置
hěnpiàoliàng
很漂亮。
The shop's display window is beautifully decorated.
Cửa sổ trưng bày của cửa hàng này được trang trí rất đẹp.
zhàn
zài
chúchuāng
橱窗
qián
前,
kàn
le
hěn
jiǔ
久。
I stood in front of the display window, looking for a long time.
Tôi đứng trước cửa sổ trưng bày, nhìn trong một thời gian dài.
chúchuāng
橱窗
de
shǒubiǎo
手表
yǐnqǐ
引起
le
de
zhùyì
注意。
The watches in the display window caught my attention.
Đồng hồ trong cửa sổ trưng bày đã thu hút sự chú ý của tôi.
Bình luận