Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
走道
zǒudào
Lối đi trong cửa hàng
Hán việt: tẩu đáo
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lối đi trong cửa hàng
Ví dụ (3)
chāo shì超市de的zǒu走dào道hěn很kuān宽。
Lối đi trong siêu thị rất rộng.
qǐng请bú不yào要bǎ把gòu wù购物chē车tíng停zài在zǒu走dào道zhōng jiān中间。
Đừng để xe đẩy ở giữa lối đi.
shòu huò yuán售货员zhèng zài正在zhěng lǐ整理zǒu走dào道páng旁de的shāng pǐn商品。
Nhân viên bán hàng đang sắp xếp hàng bên cạnh lối đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây