Chi tiết từ vựng

走道 【zǒudào】

heart
(Phân tích từ 走道)
Nghĩa từ: Quầy hàng
Hán việt: tẩu đáo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fēijī
飞机
shàng
de
zǒu
dào
hěnzhǎi
很窄。
The aisle on the airplane is very narrow.
Lối đi trên máy bay rất hẹp.
qǐng
bùyào
不要
zài
zǒu
dào
shàng
tíngliú
停留。
Please do not linger in the hallway.
Xin đừng dừng lại trên lối đi.
tāmen
他们
zài
zǒu
dào
shàng
qiāoqiāodì
悄悄地
jiāotán
交谈。
They whispered to each other in the corridor.
Họ thì thào trò chuyện trên lối đi.
Bình luận