Hán Việt:CẤU VẬT ĐẠI••Loại từ:Danh từ
3 chữ
贝Bối • chữ 购+勾Câu • chữ 购+牜Ngưu • chữ 物+勿Vật • chữ 物+代Đại • chữ 袋
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

购物袋
Túi mua sắm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Túi mua sắm
ENTiếng Anh:Shopping bag
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她买了一个环保购物袋。
Cô ấy mua một chiếc túi mua sắm thân thiện môi trường.
She bought an eco-friendly shopping bag.
#2
这个购物袋可以重复使用。
Túi mua sắm này có thể dùng lại.
This shopping bag is reusable.
#3
收银员把衣服放进购物袋里。
Thu ngân cho quần áo vào túi mua sắm.
The cashier put the clothes into the shopping bag.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


