Chi tiết từ vựng

购物袋 【gòuwù dài】

heart
(Phân tích từ 购物袋)
Nghĩa từ: Túi mua sắm
Hán việt: cấu vật đại
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
gěi
yígè
一个
gòuwùdài
购物袋
Please give me a shopping bag.
Làm ơn cho tôi một cái túi mua sắm.
zhège
这个
gòuwùdài
购物袋
tàixiǎo
太小
le
了,
wúfǎ
无法
zhuāngxià
装下
suǒyǒu
所有
de
dōngxī
东西。
This shopping bag is too small to hold everything.
Cái túi mua sắm này quá nhỏ, không thể chứa hết tất cả đồ vật.
zǒngshì
总是
dài
zhe
zìjǐ
自己
de
gòuwùdài
购物袋
chāoshì
超市,
zhèyàng
这样
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
sùliào
塑料
shǐyòng
使用。
I always bring my own shopping bag to the supermarket to reduce plastic use.
Tôi luôn mang túi mua sắm của mình khi đi siêu thị để giảm thiểu việc sử dụng nhựa.
Bình luận