Hán Việt:CẤU VẬT XA••Loại từ:Danh từ
3 chữ
贝Bối • chữ 购+勾Câu • chữ 购+牜Ngưu • chữ 物+勿Vật • chữ 物+车Xa • chữ 车
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

购物车
Xe đẩy mua sắm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Xe đẩy mua sắm
ENTiếng Anh:Trolley
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他推着购物车去买菜。
Anh ấy đẩy xe mua sắm đi mua rau.
He pushed a shopping cart to buy groceries.
#2
购物车里放满了东西。
Trong xe đẩy mua sắm đầy đồ.
The shopping cart is full of things.
#3
请把购物车放回入口处。
Hãy để xe đẩy mua sắm về chỗ cửa vào.
Please return the shopping cart to the entrance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


