购物车
gòuwùchē
Xe đẩy mua sắm
Hán việt: cấu vật xa
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe đẩy mua sắm
Ví dụ (3)
tuīzhegòu chēmǎicài
Anh ấy đẩy xe mua sắm đi mua rau.
gòu chēlifàngmǎnledōng xi西
Trong xe đẩy mua sắm đầy đồ.
qǐnggòu chēfànghuí kǒuchù
Hãy để xe đẩy mua sắm về chỗ cửa vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây