Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK1
gòuwùchē
HSK1
Xe đẩy mua sắm
Hán Việt:CẤU VẬT XA••Loại từ:Danh từ
3 chữ
贝Bối • chữ 购+勾Câu • chữ 购+牜Ngưu • chữ 物+勿Vật • chữ 物+车Xa • chữ 车

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

购物车
gòuwùchē
Xe đẩy mua sắm
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Tiền (bên trái)
Bộ Bối (giản thể)
勾
Câugōu
Móc / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)niú
Trâu (bên trái)
Bộ Ngưu (biến thể)
勿
Vậtwù
Đừng / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Bộ Xa (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "购物车" (gòuwùchē) mang nghĩa "Xe đẩy mua sắm", kết hợp bởi 购 (gòu - cấu): "Mua" + 物 (wù - vật): "Vật" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Xe đẩy mua sắm
ENTiếng Anh:Trolley
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他tuī推zhe着gòuwùchē购物车qù去mǎicài买菜。
Anh ấy đẩy xe mua sắm đi mua rau.
He pushed a shopping cart to buy groceries.
#2
gòuwùchē购物车lǐ里fàng放mǎn满le了dōngxi东西。
Trong xe đẩy mua sắm đầy đồ.
The shopping cart is full of things.
#3
qǐng请bǎ把gòuwùchē购物车fànghuí放回rùkǒuchù入口处。
Hãy để xe đẩy mua sắm về chỗ cửa vào.
Please return the shopping cart to the entrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây