Chi tiết từ vựng

试衣间 【shì yī jiān】

heart
(Phân tích từ 试衣间)
Nghĩa từ: Phòng thử đồ
Hán việt: thí y dản
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐngwèn
请问,
shìyījiān
试衣间
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the fitting room?
Làm ơn, phòng thử đồ ở đâu?
shìyījiān
试衣间
dōu
bèi
zhànyòng
占用
le
了。
All the fitting rooms are occupied.
Tất cả phòng thử đồ đều đã được sử dụng.
kěyǐ
可以
zài
shìyījiān
试衣间
shìchuān
试穿
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服。
You can try on this piece of clothing in the fitting room.
Bạn có thể thử bộ đồ này trong phòng thử đồ.
Bình luận