Chi tiết từ vựng
购物清单 【gòuwù qīngdān】


(Phân tích từ 购物清单)
Nghĩa từ: Danh sách mua sắm
Hán việt: cấu vật sảnh thiền
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
我们
去
超市
之前,
别忘了
检查
购物
清单。
Before we go to the supermarket, don't forget to check the shopping list.
Trước khi chúng ta đến siêu thị, đừng quên kiểm tra danh sách mua sắm.
你
能
帮
我
添加
几样
东西
到
购物
清单
吗?
Can you help me add a few things to the shopping list?
Bạn có thể giúp tôi thêm vài thứ vào danh sách mua sắm được không?
每次
我
制作
购物
清单,
我
总是
忘记
写下
一些
东西。
Every time I make a shopping list, I always forget to write some things down.
Mỗi lần tôi làm danh sách mua sắm, tôi luôn quên viết vài thứ.
Bình luận