Chi tiết từ vựng

广告牌 【guǎnggào pái】

heart
(Phân tích từ 广告牌)
Nghĩa từ: Biển quảng cáo
Hán việt: nghiễm cáo bài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiēdào
街道
liǎngpáng
两旁
de
guǎnggàopái
广告牌
fēicháng
非常
xǐngmù
醒目。
The billboards on both sides of the street are very eye-catching.
Biển quảng cáo hai bên đường rất nổi bật.
tāmen
他们
yòng
yīkuài
一块
jùdà
巨大
de
guǎnggàopái
广告牌
xuānchuán
宣传
xīn
chǎnpǐn
产品。
They advertise their new product with a huge billboard.
Họ sử dụng một tấm biển quảng cáo lớn để quảng bá sản phẩm mới.
zhège
这个
guǎnggàopái
广告牌
de
shèjì
设计
zhēnde
真的
hěn
xīyǐn
吸引
rén
人。
The design of this billboard is really attractive.
Thiết kế của tấm biển quảng cáo này thực sự rất thu hút.
Bình luận