Chi tiết từ vựng
零售商 【língshòu shāng】


(Phân tích từ 零售商)
Nghĩa từ: Người bán lẻ
Hán việt: linh thụ thương
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
零售商
专门
销售
进口
食品。
This retailer specializes in selling imported food products.
Nhà bán lẻ này chuyên bán các sản phẩm nhập khẩu.
许多
零售商
在
黑色
星期五
提供
大
折扣。
Many retailers offer significant discounts on Black Friday.
Nhiều nhà bán lẻ cung cấp mức giảm giá lớn vào Black Friday.
因为
互联网
的
发展,
很多
零售商
开始
在线
销售。
Due to the development of the internet, many retailers have started selling online.
Do sự phát triển của internet, nhiều nhà bán lẻ đã bắt đầu bán hàng trực tuyến.
Bình luận