Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
零售商
língshòushāng
Người bán lẻ
Hán việt: linh thụ thương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "零售商" (língshòushāng) nghĩa là "Người bán lẻ", ghép bởi: 零 (líng): số không + 售 (shòu): bán + 商 (shāng): buôn bán.

Thành phần cấu tạo

零售商
língshòushāng
Người bán lẻ
雨
令
隹
口
亠
丷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bán lẻ
Ví dụ (3)
líng零shòu售shāng商zhí jiē直接bǎ把shāng pǐn商品mài卖gěi给gù kè顾客。
Người bán lẻ bán hàng trực tiếp cho khách.
zhè这jiā家líng零shòu售shāng商yǒu有hěn很duō多fēn分diàn店。
Nhà bán lẻ này có nhiều chi nhánh.
líng零shòu售shāng商zhèng zài正在zhǔn bèi准备cù促xiāo销huó dòng活动。
Nhà bán lẻ đang chuẩn bị hoạt động khuyến mãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây